Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Seagull manager
01
quản lý hải âu, giám đốc hải âu
a manager who shows up, makes a lot of noise or criticism, and then leaves without helping
slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
seagull managers
Các ví dụ
A seagull manager criticized the project but offered no solutions.
Một quản lý hải âu đã chỉ trích dự án nhưng không đưa ra giải pháp nào.



























