Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to scoot over
[phrase form: scoot]
01
dịch chuyển, dời sang
to move over slightly to make space for someone else
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
over
động từ gốc
scoot
thì hiện tại
scoot over
ngôi thứ ba số ít
scoots over
hiện tại phân từ
scooting over
quá khứ đơn
scooted over
quá khứ phân từ
scooted over
Các ví dụ
They all scooted over to fit more people at the table.
Tất cả họ đều dịch chuyển để nhường chỗ cho nhiều người hơn ở bàn.



























