Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
City map
01
bản đồ thành phố, sơ đồ đô thị
a detailed representation of a city showing streets, landmarks, and important locations
Các ví dụ
She used the city map to plan the quickest route between the hotel and the museum.
Cô ấy đã sử dụng bản đồ thành phố để lên kế hoạch cho tuyến đường nhanh nhất giữa khách sạn và bảo tàng.



























