city map
Pronunciation
/sˈɪɾi mˈæp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "city map"trong tiếng Anh

City map
01

bản đồ thành phố, sơ đồ đô thị

a detailed representation of a city showing streets, landmarks, and important locations
city map definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
city maps
Các ví dụ
She used the city map to plan the quickest route between the hotel and the museum.
Cô ấy đã sử dụng bản đồ thành phố để lên kế hoạch cho tuyến đường nhanh nhất giữa khách sạn và bảo tàng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng