Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Youth club
01
câu lạc bộ thanh niên, trung tâm thanh niên
a community organization that provides recreational, educational, and social activities for young people
Các ví dụ
The local youth club offers workshops on leadership and career development.
Câu lạc bộ thanh niên địa phương cung cấp các hội thảo về lãnh đạo và phát triển nghề nghiệp.



























