Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Youth club
01
câu lạc bộ thanh niên, trung tâm thanh niên
a community organization that provides recreational, educational, and social activities for young people
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
youth clubs
Các ví dụ
The youth club organizes weekly sports events to keep teenagers active and engaged.
Câu lạc bộ thanh niên tổ chức các sự kiện thể thao hàng tuần để giữ cho thanh thiếu niên năng động và tham gia.



























