Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Good value
01
giá trị tốt, món hời
something that is worth the price paid because it offers quality, usefulness, or satisfaction beyond the cost
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The smartphone provides good value considering its advanced features.
Điện thoại thông minh mang lại giá trị tốt xét về các tính năng tiên tiến của nó.



























