suction pad
suc
ˈsʌk
sak
tion
ʃən
shēn
pad
pæd
pād

Định nghĩa và ý nghĩa của "suction pad"trong tiếng Anh

Suction pad
01

miếng hút, đĩa hút

a flexible, cup-shaped object that sticks to smooth surfaces using air pressure, often used to hold or mount thing 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
suction pads
Các ví dụ
The GPS device attaches to the windshield with a suction pad. 

Thiết bị GPS gắn vào kính chắn gió bằng miếng hút.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng