Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to sift out
[phrase form: sift]
01
lọc ra, sàng lọc
to separate and remove what is unwanted or less suitable, often by examining carefully
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
sift
thì hiện tại
sift out
ngôi thứ ba số ít
sifts out
hiện tại phân từ
sifting out
quá khứ đơn
sifted out
quá khứ phân từ
sifted out
Các ví dụ
Volunteers sifted out recyclable materials from the trash.
Các tình nguyện viên đã lọc ra các vật liệu có thể tái chế từ rác.



























