Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Catch-up
01
một cuộc cập nhật, một cuộc bắt kịp
a casual conversation where people share recent news, updates, or experiences to stay informed about each other's lives
Dialect
British
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
catch-ups
Các ví dụ
Let's grab coffee for a quick catch-up.
Cùng đi uống cà phê để cập nhật nhanh nhé.
catch-up
01
bù đắp, bắt kịp
designed to help someone reach a standard or level they have fallen behind in
Dialect
British
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most catch-up
so sánh hơn
more catch-up
có thể phân cấp
Các ví dụ
He's taking a catch-up class in maths this term.
Anh ấy đang tham gia một lớp bổ túc môn toán học kỳ này.



























