catch-up
Pronunciation
/kˈætʃˈʌp/
catchup

Định nghĩa và ý nghĩa của "catch-up"trong tiếng Anh

Catch-up
01

một cuộc cập nhật, một cuộc bắt kịp

a casual conversation where people share recent news, updates, or experiences to stay informed about each other's lives
Dialectbritish flagBritish
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
catch-ups
Các ví dụ
I'm meeting Sarah tomorrow for a work catch-up.
Ngày mai tôi sẽ gặp Sarah để cập nhật công việc.
catch-up
01

bù đắp, bắt kịp

designed to help someone reach a standard or level they have fallen behind in
Dialectbritish flagBritish
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most catch-up
so sánh hơn
more catch-up
có thể phân cấp
Các ví dụ
She needed a catch-up course after missing several weeks.
Cô ấy cần một khóa học bổ sung sau khi bỏ lỡ vài tuần.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng