Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
conventional wisdom
/kənvˈɛnʃənəl wˈɪsdəm/
Conventional wisdom
01
trí tuệ thông thường, quan điểm được chấp nhận rộng rãi
a widely accepted opinion that is generally assumed to be true, often without questioning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Conventional wisdom holds that markets always recover.
Kiến thức thông thường cho rằng thị trường luôn phục hồi.



























