Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Open day
01
ngày mở cửa, ngày tham quan
an occasion when a school, college, workplace, or other organization invites the public to visit and learn more about it
Dialect
British
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
open days
Các ví dụ
The open day gave people a chance to meet teachers and ask questions.
Ngày mở cửa đã cho mọi người cơ hội gặp gỡ giáo viên và đặt câu hỏi.



























