open day
o
ˈəʊ
ew
pen
pən
pēn
day
deɪ
dei

Định nghĩa và ý nghĩa của "open day"trong tiếng Anh

Open day
01

ngày mở cửa, ngày tham quan

an occasion when a school, college, workplace, or other organization invites the public to visit and learn more about it 
Dialectbritish flagBritish
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
open days
Các ví dụ
The college held an open day for new students and their families. 

Trường đại học đã tổ chức một ngày mở cửa cho các sinh viên mới và gia đình của họ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng