action plan
ac
ˈæk
āk
tion
ʃən
shēn
plan
plæn
plān

Định nghĩa và ý nghĩa của "action plan"trong tiếng Anh

Action plan
01

kế hoạch hành động, chương trình hành động

a written document that clearly lists what needs to be done, who will do it, and when it will be done in order to reach a specific goal or finish a project 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
action plans
Các ví dụ
The manager shared the action plan with the whole team. 

Người quản lý đã chia sẻ kế hoạch hành động với toàn bộ nhóm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng