Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Action plan
01
kế hoạch hành động, chương trình hành động
a written document that clearly lists what needs to be done, who will do it, and when it will be done in order to reach a specific goal or finish a project
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
action plans
Các ví dụ
The manager shared the action plan with the whole team.
Người quản lý đã chia sẻ kế hoạch hành động với toàn bộ nhóm.



























