Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
prisoner transport
/pɹˈɪzənɚ tɹˈænspoːɹt/
Prisoner transport
01
vận chuyển tù nhân, chuyển giao tù nhân
the secure transfer of prisoners from one facility or location to another
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
A van marked for prisoner transport pulled up outside the jail.
Một chiếc xe tải được đánh dấu để vận chuyển tù nhân đã dừng lại bên ngoài nhà tù.
02
vận chuyển tù nhân, xe chở tù
a secure, reinforced vehicle used to carry prisoners between jails, courts, or other locations
Các ví dụ
The department uses armored prisoner transports for high-risk inmates.
Bộ phận sử dụng phương tiện vận chuyển tù nhân bọc thép cho các phạm nhân có nguy cơ cao.



























