Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
human-powered
01
được vận hành bằng sức người, do con người cung cấp năng lượng
moved or operated by the physical effort of a person, without engines or electricity
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
A bicycle is a human-powered vehicle.
Xe đạp là một phương tiện do con người vận hành.



























