Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Field jacket
01
áo khoác dã chiến, áo khoác quân đội
a durable, utilitarian outer garment originally designed for military use, typically featuring multiple pockets, a sturdy fabric
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
field jackets
Các ví dụ
Hikers favor water-resistant field jackets for their durability and ample storage on long trails.
Những người đi bộ đường dài ưa chuộng áo khoác ngoài trời chống nước vì độ bền và khả năng chứa đồ rộng rãi trên những chặng đường dài.



























