cket
cket
kɪt
kit
British pronunciation
/fˈiːld dʒˈakɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "field jacket"trong tiếng Anh

Field jacket
01

áo khoác dã chiến, áo khoác quân đội

a durable, utilitarian outer garment originally designed for military use, typically featuring multiple pockets, a sturdy fabric
example
Các ví dụ
The classic M-65 field jacket was issued to U.S. soldiers during the Vietnam War for its weather-resistant design.
Chiếc áo khoác dã ngoại M-65 cổ điển đã được cấp cho binh lính Mỹ trong chiến tranh Việt Nam nhờ thiết kế chống chịu thời tiết của nó.
She layered her olive-green field jacket over a sweater, appreciating its four pockets for holding keys and sunglasses.
Cô ấy xếp lớp áo khoác ngoài màu xanh ô liu của mình lên trên một chiếc áo len, đánh giá cao bốn túi của nó để đựng chìa khóa và kính râm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store