Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Field jacket
01
áo khoác dã chiến, áo khoác quân đội
a durable, utilitarian outer garment originally designed for military use, typically featuring multiple pockets, a sturdy fabric
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
field jackets
Các ví dụ
The classic M-65 field jacket was issued to U.S. soldiers during the Vietnam War for its weather-resistant design.
Chiếc áo khoác dã ngoại M-65 cổ điển đã được cấp cho binh lính Mỹ trong chiến tranh Việt Nam nhờ thiết kế chống chịu thời tiết của nó.
LanGeek



























