Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Royal commission
01
ủy ban hoàng gia, cuộc điều tra hoàng gia
an official group created by a government to deeply study a serious issue and give advice or suggestions for solving it
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
royal commissions
Các ví dụ
The government may form a royal commission in response to public concern.
Chính phủ có thể thành lập một ủy ban hoàng gia để đáp ứng mối quan tâm của công chúng.



























