royal commission
royal
ˈrɔɪəl
royel
co
mmi
mi
ssion
ʃən
shēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "royal commission"trong tiếng Anh

Royal commission
01

ủy ban hoàng gia, cuộc điều tra hoàng gia

an official group created by a government to deeply study a serious issue and give advice or suggestions for solving it 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
royal commissions
Các ví dụ
The government promised to follow the royal commission's advice. 

Chính phủ hứa sẽ làm theo lời khuyên của ủy ban hoàng gia.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng