electric train
e
ɪ
i
lect
ˈlɛkt
lekt
ric
rɪk
rik
train
treɪn
trein
/ɪlˈɛktɹɪk tɹˈeɪn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "electric train"trong tiếng Anh

Electric train
01

tàu điện, tàu chạy bằng điện

a train powered by electricity instead of fuel like diesel or coal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
electric trains
Các ví dụ
The country is building more electric train lines.
Đất nước đang xây dựng thêm nhiều tuyến tàu điện.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng