renaissance man
re
ri
nai
ˈneɪ
nei
ssance
səns
sēns
man
mæn
mān

Định nghĩa và ý nghĩa của "Renaissance man"trong tiếng Anh

Renaissance man
01

người đa tài, người Phục Hưng

a person who is skilled and knowledgeable in many different subjects or areas 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
Renaissance men
Các ví dụ
The professor was a true Renaissance man with talents in science, art, and music. 

Giáo sư là một người đa tài thực sự với tài năng trong khoa học, nghệ thuật và âm nhạc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng