Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Troll Wall
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng
Các ví dụ
Many climbers dream of scaling the Troll Wall, despite its notorious challenges.
Nhiều người leo núi mơ ước chinh phục Bức tường Troll, bất chấp những thách thức khét tiếng của nó.



























