X Games
X
ɛks
eks
Games
geɪmz
geimz

Định nghĩa và ý nghĩa của "X Games"trong tiếng Anh

X Games
01

Đại hội Thể thao Mạo hiểm X, X Games

an annual extreme sports event organized by ESPN, featuring top athletes competing in high-adrenaline sports like skateboarding, BMX, snowboarding, motocross, and more 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng
Các ví dụ
He won a gold medal in Vert Skateboarding at the X Games. 

Anh ấy đã giành huy chương vàng ở môn trượt ván dọc tại X Games.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng