Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
The Open Championship
/ðɪ ˈoʊpən tʃˈæmpiənʃˌɪp/
The Open
British Open
The Open Championship
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
tên riêng
Các ví dụ
He prepared all year for a chance to compete in The Open Championship.
Anh ấy đã chuẩn bị cả năm để có cơ hội thi đấu tại The Open Championship.
Từ Gần



























