sporting clays
spor
ˈspɔ:
spaw
ting
tɪng
ting
clays
kleɪz
kleiz
skeet shooting
trap shooting
clay shooting

Định nghĩa và ý nghĩa của "sporting clays"trong tiếng Anh

Sporting clays
01

bắn đất sét thể thao, bắn đĩa bay

a shooting sport where participants use shotguns to shoot at clay targets launched from various locations, angles, and speeds, simulating the flight of game birds 
Dialectamerican flagAmerican
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
He trained for months in sporting clays to improve his skills for the national championship. 

Anh ấy đã luyện tập hàng tháng trời với bắn đĩa bay để nâng cao kỹ năng cho giải vô địch quốc gia.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng