Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
clay shooting
/klˈeɪ ʃˈuːɾɪŋ/
skeet shooting
trap shooting
sporting clays
Clay shooting
01
bắn đĩa bay, bắn súng đĩa
a sport where players use shotguns to shoot flying clay targets for accuracy, including types like trap, skeet, and sporting clays
Dialect
American
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
clay shootings
Các ví dụ
In trap shooting, targets are launched away from the shooter at varying angles.
Trong bắn đĩa bay, các mục tiêu được phóng ra xa người bắn ở các góc độ khác nhau.



























