clay shooting
clay
ˈkleɪ
klei
shoo
ʃu:
shoo
ting
tɪng
ting
skeet shooting
trap shooting
sporting clays

Định nghĩa và ý nghĩa của "clay shooting"trong tiếng Anh

Clay shooting
01

bắn đĩa bay, bắn súng đĩa

a sport where players use shotguns to shoot flying clay targets for accuracy, including types like trap, skeet, and sporting clays 
Dialectamerican flagAmerican
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
clay shootings
Các ví dụ
He's been training for a clay shooting competition next weekend in Texas. 

Anh ấy đã tập luyện cho một cuộc thi bắn đất sét vào cuối tuần tới ở Texas.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng