carbon fiber
Pronunciation
/kˈɑːɹbən fˈaɪbɚ/
carbon fibre

Định nghĩa và ý nghĩa của "carbon fiber"trong tiếng Anh

Carbon fiber
01

sợi carbon, carbon dệt

a material stronger and lighter than steel, made of woven carbon threads, and used in aerospace, automotive, and sports equipment
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
High-end bicycles often feature carbon fiber frames for better performance with less weight.
Xe đạp cao cấp thường có khung làm bằng sợi carbon để có hiệu suất tốt hơn với trọng lượng nhẹ hơn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng