Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Collection box
01
hộp quyên góp, lợn tiết kiệm
a container used to gather money, items, or donations from people for a certain purpose like charity, events, or public needs
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
collection boxes
Các ví dụ
They placed a collection box in the store to raise money for the shelter.
Họ đặt một hộp quyên góp trong cửa hàng để gây quỹ cho nơi trú ẩn.



























