collection box
co
llec
ˈlɛk
lek
tion
ʃən
shēn
box
bɒks
boks

Định nghĩa và ý nghĩa của "collection box"trong tiếng Anh

Collection box
01

hộp quyên góp, lợn tiết kiệm

a container used to gather money, items, or donations from people for a certain purpose like charity, events, or public needs 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
collection boxes
Các ví dụ
She dropped a coin into the collection box at the entrance. 

Cô ấy thả một đồng xu vào hộp quyên góp ở lối vào.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng