pair skating
Pronunciation
/pˈɛɹ skˈeɪɾɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pair skating"trong tiếng Anh

Pair skating
01

trượt băng đôi, trượt băng nghệ thuật đôi

a figure skating event where two skaters, usually a man and a woman, perform together with synchronized jumps, lifts, spins, and other coordinated moves
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pair skatings
Các ví dụ
Their pair skating routine earned a standing ovation at the national championship.
Tiết mục trượt băng đôi của họ đã nhận được tràng pháo tay đứng tại giải vô địch quốc gia.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng