pair skating
pair
ˈpeə
pe
ska
skeɪ
skei
ting
tɪng
ting

Định nghĩa và ý nghĩa của "pair skating"trong tiếng Anh

Pair skating
01

trượt băng đôi, trượt băng nghệ thuật đôi

a figure skating event where two skaters, usually a man and a woman, perform together with synchronized jumps, lifts, spins, and other coordinated moves 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pair skatings
Các ví dụ
They trained for months to perfect their lifts and jumps for the pair skating competition. 

Họ đã luyện tập trong nhiều tháng để hoàn thiện các động tác nâng và nhảy cho cuộc thi trượt băng đôi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng