Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Carbon capture
01
thu giữ carbon, bắt giữ carbon
the process of collecting carbon dioxide gas from places like power plants or factories and storing it safely so that it does not enter the air and cause more global warming
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Scientists are finding better ways to improve carbon capture.
Các nhà khoa học đang tìm ra những cách tốt hơn để cải thiện thu giữ carbon.



























