clutch pedal
Pronunciation
/klˈʌtʃ pˈɛdəl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "clutch pedal"trong tiếng Anh

Clutch pedal
01

bàn đạp ly hợp, bàn đạp côn

a pedal in a manual transmission vehicle used to disengage and engage the engine from the gearbox
clutch pedal definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
clutch pedals
Các ví dụ
They installed a clutch pedal extension for easier reach.
Họ đã lắp đặt phần mở rộng bàn đạp ly hợp để dễ dàng tiếp cận hơn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng