Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to clone
01
nhân bản, sao chép di truyền
to create an exact genetic copy of an organism or replicate something closely
Transitive: to clone an organism
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
clone
ngôi thứ ba số ít
clones
hiện tại phân từ
cloning
quá khứ đơn
cloned
quá khứ phân từ
cloned
Các ví dụ
Scientists successfully cloned the sheep "Dolly" from an adult cell.
Các nhà khoa học đã thành công trong việc nhân bản con cừu "Dolly" từ một tế bào trưởng thành.
Clone
01
một bản sao, một bản sao đồng tính
a gay man, often from San Francisco or New York, known for exaggeratedly macho appearance and behavior
tiếng lóng
Các ví dụ
That clone walked into the bar with a leather jacket and confidence.
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
clones
Các ví dụ
The scientists observed the behavior of the bacterial clone to understand how it would respond to different antibiotics.
Các nhà khoa học đã quan sát hành vi của dòng vô tính vi khuẩn để hiểu cách nó phản ứng với các loại kháng sinh khác nhau.
03
bản sao, bản sao chép trái phép
an unauthorized replication of a product, design, or software
Các ví dụ
Bootleggers sold laptop clones that looked and performed like the originals but at a fraction of the price.
Những kẻ buôn lậu đã bán các bản sao máy tính xách tay trông và hoạt động giống như bản gốc nhưng chỉ với một phần nhỏ giá.
04
bản sao, người giống hệt
someone who closely resembles another
Các ví dụ
At the family reunion, many guests mistook the twins for each other because they were perfect clones.
Tại buổi họp mặt gia đình, nhiều khách đã nhầm lẫn cặp song sinh với nhau vì họ là những bản sao hoàn hảo.



























