clef
clef
klɛf
klef
cheftefftrefdeaf

Định nghĩa và ý nghĩa của "clef"trong tiếng Anh

01

khóa, clef

any of the signs written on the left-hand end of a staff indicating the pitch of the notes 
clef definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
clefs
Các ví dụ
The sheet music was marked with a treble clef at the beginning of the staff, indicating that it was intended for higher-pitched instruments or voices. 

Bản nhạc được đánh dấu bằng một khóa sol ở đầu khuông nhạc, cho biết nó dành cho các nhạc cụ hoặc giọng hát cao hơn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng