Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Clay
01
đất sét, sét
a type of heavy and sticky soil that is molded when wet and is baked to become hardened in pottery or ceramic making
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
The pottery was made from fine clay.
Đồ gốm được làm từ đất sét mịn.
02
đất sét, bùn
water soaked soil; soft wet earth
03
đất sét, đất
the dead body of a human being



























