classical music
cla
ˈklæ
klā
ssi
si
cal
kəl
kēl
mu
mju:
myoo
sic
zɪk
zik

Định nghĩa và ý nghĩa của "classical music"trong tiếng Anh

Classical music
01

nhạc cổ điển

music that originated in Europe, has everlasting value, long-established rules, and elaborated forms 
classical music definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
She enjoys listening to classical music while studying, as it helps her concentrate and relax. 

Cô ấy thích nghe nhạc cổ điển khi học, vì nó giúp cô ấy tập trung và thư giãn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng