Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Classical music
01
nhạc cổ điển
music that originated in Europe, has everlasting value, long-established rules, and elaborated forms
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
She enjoys listening to classical music while studying, as it helps her concentrate and relax.
Cô ấy thích nghe nhạc cổ điển khi học, vì nó giúp cô ấy tập trung và thư giãn.



























