civil war
Pronunciation
/sˈɪvəl wˈɔːɹ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "civil war"trong tiếng Anh

Civil war
01

nội chiến, xung đột nội bộ

a war that is between people who are in the same country
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
civil wars
Các ví dụ
Civil wars often result in devastating consequences for the affected country, including loss of life and destruction of infrastructure.
Nội chiến thường dẫn đến hậu quả tàn khốc cho quốc gia bị ảnh hưởng, bao gồm mất mát sinh mạng và phá hủy cơ sở hạ tầng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng