Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Citron
01
quả thanh yên
a large citrus fruit with a thick rind, known for its tart taste and aromatic qualities
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
citrons
Các ví dụ
I added citron to my detox regimen for its cleansing properties.
Tôi đã thêm citron vào chế độ giải độc của mình vì đặc tính làm sạch của nó.
02
cây hoặc bụi nhỏ thường xanh có gai, cây bụi nhỏ thường xanh có gai của Ấn Độ
thorny evergreen small tree or shrub of India widely cultivated for its large lemonlike fruits that have thick warty rind
citron
01
màu chanh
having a vibrant, yellow-green color reminiscent of the color of the citron fruit
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most citron
so sánh hơn
more citron
có thể phân cấp
Các ví dụ
He chose a stylish citron tie to complement his classic black suit.
Anh ấy đã chọn một chiếc cà vạt màu chanh thanh lịch để bổ sung cho bộ vest đen cổ điển của mình.



























