Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
christian
01
Cơ đốc, Cơ đốc giáo
following the teachings or embodying the qualities or spirit of Jesus Christ
Các ví dụ
The charity 's mission was driven by Christian principles of serving the marginalized.
Sứ mệnh của tổ chức từ thiện được thúc đẩy bởi các nguyên tắc Cơ đốc phục vụ những người bị gạt ra ngoài lề xã hội.
02
Cơ đốc, Cơ đốc giáo
relating to or characteristic of the religion of Christianity
Các ví dụ
Christian architecture is evident in the design of the cathedral.
Kiến trúc Kitô giáo rõ ràng trong thiết kế của nhà thờ chính tòa.
Christian
01
tín đồ Cơ đốc
a person who believes in the teachings of Jesus or has been baptized
Các ví dụ
Many Christians gather on Sundays for worship and fellowship.
Nhiều tín đồ Cơ đốc tụ tập vào Chủ nhật để thờ phượng và giao lưu.



























