Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Christendom
01
thế giới Cơ đốc giáo, Cơ đốc giáo
all the Christian people and countries around the world
Các ví dụ
In the coming years, Christendom is expected to see growth in regions like Africa and Asia.
Trong những năm tới, thế giới Cơ đốc giáo dự kiến sẽ chứng kiến sự tăng trưởng ở các khu vực như Châu Phi và Châu Á.



























