Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to chomp
01
nhai ngấu nghiến, cắn mạnh
to chew or bite down on something with a strong, audible, and repeated motion
Transitive: to chomp food
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
chomp
ngôi thứ ba số ít
chomps
hiện tại phân từ
chomping
quá khứ đơn
chomped
quá khứ phân từ
chomped
Các ví dụ
The hungry toddler couldn't wait to chomp the crunchy apple, revealing a toothy grin with each bite.
Đứa trẻ đói bụng không thể chờ đợi để nhai quả táo giòn, để lộ nụ cười lộ răng với mỗi miếng cắn.
Chomp
01
cắn, nhai
the action of biting, chewing, or gripping with the teeth and jaws
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
chomps
Các ví dụ
The dog took a loud chomp of the bone.
Con chó đã nhai ồn ào vào cái xương.



























