Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Affirmative action
01
hành động khẳng định, phân biệt đối xử tích cực
the policy or practice of favoring people that belong to groups known to have been discriminated against formerly, especially by giving them jobs
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được



























