childhood
child
ˈʧaɪld
chaild
hood
hʊd
hood
/ˈʧaɪldhʊd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "childhood"trong tiếng Anh

Childhood
01

tuổi thơ, thời thơ ấu

the period or time of being a child, characterized by significant physical and emotional growth
childhood definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Tom 's childhood was filled with adventure and exploration as he roamed the forests near his home.
Tuổi thơ của Tom tràn ngập những cuộc phiêu lưu và khám phá khi cậu lang thang trong những khu rừng gần nhà.
02

tuổi thơ, thời thơ ấu

the condition of being a child
childhood definition and meaning
Các ví dụ
Childhood is a time of learning and discovery.
Tuổi thơ là thời gian học hỏi và khám phá.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng