Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Childhood
01
tuổi thơ, thời thơ ấu
the period or time of being a child, characterized by significant physical and emotional growth
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Tom 's childhood was filled with adventure and exploration as he roamed the forests near his home.
Tuổi thơ của Tom tràn ngập những cuộc phiêu lưu và khám phá khi cậu lang thang trong những khu rừng gần nhà.
02
tuổi thơ, thời thơ ấu
the condition of being a child
Các ví dụ
Childhood is a time of learning and discovery.
Tuổi thơ là thời gian học hỏi và khám phá.



























