Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Chest pain
01
đau ngực, đau vùng ngực
any discomfort or pressure felt in the chest area, that can be because of heart issues, digestive problems, or muscle strain
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Chest pain may be exacerbated by stress and anxiety in some individuals.
Đau ngực có thể trở nên trầm trọng hơn do căng thẳng và lo lắng ở một số người.



























