cherubic
che
ʧɜ
chē
ru
ˈru
roo
bic
bɪk
bik
British pronunciation
/t‍ʃəɹˈuːbɪk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cherubic"trong tiếng Anh

cherubic
01

thiên thần, ngây thơ

innocent or sweet in appearance or nature
example
Các ví dụ
The artist painted the cherubic figures in the fresco to symbolize purity and innocence.
Nghệ sĩ đã vẽ những hình ảnh thiên thần trong bức bích họa để tượng trưng cho sự trong trắng và ngây thơ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store