Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Chemical element
01
nguyên tố hóa học, chất đơn giản
any of the simple chemical substances that consist of atoms of only one type, such as gold, oxygen, carbon, etc.
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
chemical elements
Các ví dụ
Iron is a common chemical element found in the Earth's crust and core.
Sắt là một nguyên tố hóa học phổ biến được tìm thấy trong vỏ và lõi Trái Đất.



























