Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
cheaply
01
rẻ, một cách rẻ tiền
in a manner characterized by minimal expense
Các ví dụ
They furnished their apartment cheaply but stylishly.
Họ trang bị nội thất căn hộ của mình rẻ nhưng phong cách.
02
rẻ tiền, kém chất lượng
in a way that appears low in quality, poorly made, or lacking in care or style
Các ví dụ
The watch looked cheaply designed despite its high price.
Chiếc đồng hồ trông có vẻ rẻ tiền mặc dù giá của nó cao.
03
một cách keo kiệt, một cách bủn xỉn
in a stingy manner
Cây Từ Vựng
cheaply
cheap



























