Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
cheaply
01
rẻ, một cách rẻ tiền
in a manner characterized by minimal expense
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
I bought these shoes cheaply during the sale.
Tôi đã mua những đôi giày này rẻ trong đợt giảm giá.
02
rẻ tiền, kém chất lượng
in a way that appears low in quality, poorly made, or lacking in care or style
Các ví dụ
The costume was cheaply made and fell apart easily.
Bộ trang phục được làm một cách rẻ tiền và dễ dàng bị rách.
03
một cách keo kiệt, một cách bủn xỉn
in a stingy manner
Cây Từ Vựng
cheaply
cheap



























