charter school
char
ˈʧɑ:
chaa
ter
school
sku:l
skool

Định nghĩa và ý nghĩa của "charter school"trong tiếng Anh

Charter school
01

trường charter, trường công lập tự chủ

a publicly funded school that operates independently from the traditional public school system, often with a specific educational focus or approach 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
charter schools
Các ví dụ
The charter school in our neighborhood emphasizes project-based learning and STEM education. 

Trường công lập tự chủ trong khu phố của chúng tôi nhấn mạnh vào học tập dựa trên dự án và giáo dục STEM.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng