Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Charm quark
01
quark duyên, quark quyến rũ
a type of elementary particle that is one of the six types, or flavors, of quarks that has an electric charge of +2/3 and participates in strong and electromagnetic interactions
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
charm quarks
Các ví dụ
Physicists at the Large Hadron Collider study collisions to observe the behavior of charm quarks in high-energy experiments.
Các nhà vật lý tại Máy va chạm Hadron Lớn nghiên cứu các vụ va chạm để quan sát hành vi của quark duyên trong các thí nghiệm năng lượng cao.



























