Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Aerodynamics
01
khí động học, nghiên cứu về khí động học
the study of the behavior of air as it interacts with solid objects, particularly the flow of air around and through objects, and the effects of this interaction on the objects
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Aerodynamics is essential in designing efficient aircraft wings, optimizing their shape for lift and minimizing drag during flight.
Khí động học là điều cần thiết trong thiết kế cánh máy bay hiệu quả, tối ưu hóa hình dạng của chúng để nâng và giảm thiểu lực cản trong khi bay.
Cây Từ Vựng
aerodynamics
aerodynam



























