Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Chaperon
01
người giám hộ, người đi kèm
someone who accompanies and watches over young people, especially to ensure proper behavior or safety during social events
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
chaperons
Các ví dụ
The school assigned a chaperon to each group of students during the museum trip.
Trường học đã chỉ định một người giám sát cho mỗi nhóm học sinh trong chuyến tham quan bảo tàng.
to chaperon
01
đi cùng, giám sát
to accompany or supervise someone, typically to ensure their proper behavior or safety, especially in social situations
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
chaperon
ngôi thứ ba số ít
chaperons
hiện tại phân từ
chaperoning
quá khứ đơn
chaperoned
quá khứ phân từ
chaperoned
Các ví dụ
He was asked to chaperon the school group during their trip to the museum.
Anh ấy được yêu cầu hướng dẫn nhóm học sinh trong chuyến tham quan bảo tàng.



























