chaperon
cha
ˈʃæ
shā
pe
ron
ˌroʊn
rown
/ʃˈæpəɹˌə‌ʊn/
chaperone

Định nghĩa và ý nghĩa của "chaperon"trong tiếng Anh

Chaperon
01

người giám hộ, người đi kèm

someone who accompanies and watches over young people, especially to ensure proper behavior or safety during social events
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
chaperons
Các ví dụ
Without a chaperon, they were n't allowed to attend the overnight camp.
Không có người giám hộ, họ không được phép tham dự trại qua đêm.
to chaperon
01

đi cùng, giám sát

to accompany or supervise someone, typically to ensure their proper behavior or safety, especially in social situations
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
chaperon
ngôi thứ ba số ít
chaperons
hiện tại phân từ
chaperoning
quá khứ đơn
chaperoned
quá khứ phân từ
chaperoned
Các ví dụ
As a responsible adult, she agreed to chaperon the teens during the school trip.
Là một người lớn có trách nhiệm, cô ấy đồng ý hướng dẫn các thanh thiếu niên trong chuyến đi học.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng