chancery
Pronunciation
/ˈtʃænsɝi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "chancery"trong tiếng Anh

Chancery
01

văn phòng lưu trữ, tòa án lưu trữ công cộng

an office of archives for public or ecclesiastic records; a court of public records
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
chanceries
02

phủ chưởng ấn, tòa án công lý

a court based on the principle of equity which grants remedies other than monetary damages
Dialectbritish flagBritish
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng