chancel
chan
ˈʧæn
chān
cel
səl
sēl
/t‍ʃˈɑːnsə‍l/

Định nghĩa và ý nghĩa của "chancel"trong tiếng Anh

Chancel
01

cung thánh, khu vực quanh bàn thờ

the area of a church or cathedral that surrounds the altar and is typically reserved for the clergy and choir during religious services
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
chancels
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng