championship
championship
tʃæmpiənʃɪp
tshāmpiēnship

Định nghĩa và ý nghĩa của "championship"trong tiếng Anh

Championship
01

chức vô địch, danh hiệu

the status or title that a person gains by being the best player or team in a competition 
championship definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
championships
Các ví dụ
The team won the championship after a thrilling final match. 

Đội đã giành chức vô địch sau một trận chung kết kịch tính.

02

giải vô địch, sự ủng hộ

the act of providing approval and support 
03

giải vô địch, cuộc thi

a competition in which the best player or team is chosen 
Các ví dụ
Their victory in the championship was celebrated by fans nationwide. 

Chiến thắng của họ trong giải vô địch đã được người hâm mộ trên cả nước chúc mừng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng