Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Championship
01
chức vô địch, danh hiệu
the status or title that a person gains by being the best player or team in a competition
Các ví dụ
Fans cheered as their favorite player secured the championship point.
Cổ động viên reo hò khi cầu thủ yêu thích của họ giành điểm vô địch.
02
giải vô địch, sự ủng hộ
the act of providing approval and support
Các ví dụ
Fans are eagerly awaiting the championship game to see who will take home the trophy.
Người hâm mộ đang nóng lòng chờ đợi trận đấu vô địch để xem ai sẽ mang chiếc cúp về nhà.
Cây Từ Vựng
championship
champion
champ



























